Tải file
Sản phẩm khuyến mãi
Bảng giá chứng khoán
HoSTC HaSTC
CK TC Khớp lệnh +/-
Giá KL
Tin tức & sự kiện


Thực hiện theo Thoả thuận Hợp tác ngân hàng giữa NHNo&PTNT VN và ANZ; NHNo&PTNT Nam Hà Nội thực hiện Dịch vụ thu tiền mặt tại quầy cho Công ty TNHH Liên doanh Phú Mỹ Hưng từ ngày 12/07/2010
Luxembourg – Các ngân hàng phát triển đa phương (MDBs) lớn và Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) đã nhóm họp tại Ngân hàng đầu tư Châu Âu tại Luxembourg ngày 10/04/2010 để bàn thảo kế hoạch hỗ trợ quá trình khôi phục kinh tế bền vững toàn cầu và nhất trí rằng Hiệp ước Copenhagen là cơ hội để triển khai các giải pháp tài chính nhằm đối phó với biến đổi khí hậu.
Theo công bố của Ngân hàng Trung ương (NHTW) Ấn Độ, lạm phát mục tiêu của nước này trong năm 2010 dự kiến là 5,5%, năm 2011 dự kiến là 4%-4,5%. Tuy nhiên, lạm phát trong các tháng đầu năm 2010 diễn biến phức tạp, vượt quá mức dự kiến của NHTW. Tháng 1 năm 2010, chỉ số giá bán lẻ tăng 9,44%, tháng 2 tăng 9,89%, tháng 3 tăng 9,9%.
Hỗ trợ trực tuyến
DV& Marketing
Tín dụng
Kế toán
Kinh doanh ngoại hối
Lựa chọn dịch vụ
Tỷ giá
Cập nhật 13:35:24, 24/02/2010
Mã NTTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUDAUST.DOLLAR16,886.90 16,988.8317,283.71
CADCANADIAN DOLLAR17,925.99 18,088.7918,365.99
CHFSWISS FRANCE17,484.54 17,607.7917,913.42
DKKDANISH KRONE- 3,457.393,531.50
EUREURO25,720.16 25,797.5526,192.89
GBPBRITISH POUND29,230.85 29,436.9129,888.02
HKDHONGKONG DOLLAR2,437.31 2,454.492,492.11
INRINDIAN RUPEE- 407.96426.83
JPYJAPANESE YEN209.05 211.16214.82
KRWSOUTH KOREAN WON- 15.0818.52
KWDKUWAITI DINAR- 65,584.2167,258.54
MYRMALAYSIAN RINGGIT- 5,584.375,704.07
NOKNORWEGIAN KRONER- 3,198.863,267.43
RUBRUSSIAN RUBLE- 578.46710.70
SEKSWEDISH KRONA- 2,621.462,677.66
SGDSINGAPORE DOLLAR13,423.21 13,517.8313,724.98
THBTHAI BAHT567.72 567.72593.98
USDUS DOLLAR18,800.00 18,800.0019,100.00
Xem
Lãi suất tiền gửi
    VNĐ          USD     
Cập nhật: 11:07 19/04/2010

 

Kỳ hạn

Lãi suất

Không kỳ hạn

3.00

01 tháng

11.00

02 tháng

11.20

03 tháng

11.20

04 tháng

11.20

05 tháng

11.20

06 tháng

11.20

07 tháng

11.20

08 tháng

11.20

09 tháng

11.20

12 tháng

11.20

13 tháng

11.20

18 tháng

10.50

24 tháng

10.00

36 tháng

10.00

 

 

 

 

Xem chi tiết